Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

相手役

vai người yêu của nhân vật chính trong kịch hay phim; người cùng đóng vai chính

Gợi ý

Xem thêm

相役

đồng nghiệp

手役

trao những thẻ mà ghi điểm như nó

相談役

như counsellor; người khuyên bảo; người chỉ bảo; cố vấn

相手

đối phương; người đối diện

手相

đọc chỉ tay

Chi tiết từ

相手役

「あいてやく」
danh từ
Vai người yêu của nhân vật chính trong kịch hay phim; người cùng đóng vai chính (với một diễn viên khác)
Mazii Dict
Ví dụ:
あいてやく相手役aiteyaku をwoえん演en じji るru
Đóng vai làm người yêu của nhân vật chính (trong kịch hay phim)
 そso のnoえいが映画eiga でde ((ひと人hito )) のnoあいてやく相手役aiteyaku とto しshi てteはいやく配役haiyaku さsa れre るru
Được phân vào vai người yêu của nhân vật chính trong bộ phim đó .