Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

相続

sự kế tiếp; sự thừa kế

Gợi ý

Xem thêm

相続人

người thừa kế; người thừa tự; người thừa kế

相続分

phần thừa kế

相続権

tư cách thừa kế; quyền thừa kế

相続税

thuế thừa kế.+ đây là một loại thuế đánh vào của cải ở anh và đến tân năm 1986 vẫn được coi là thuế chuyển nhượng vốn; thuế này đã thay thế cho thuế bất động sản năm 1974; thuế thừa kế

相続開始

sự bắt đầu của sự kế thừa; sự bắt đầu thừa kế

Chi tiết từ

相続

「そうぞく」
danh từ, động từ suru
sự kế tiếp; sự thừa kế
Mazii Dict
Ví dụ:
 おo じji さsa んn のnoざいさん財産zaisan をwoそうぞく相続souzoku しshi たtaいま今ima 、, ボbo ブbu はhaす好su きki なna こko とto をwo しshi てteい生i きki らra れre るru とto いi うu もmo のno だda
Bob đã được thừa hưởng tài sản của ông bác, bây giờ nó có thể làm bất cứ cái gì nó muốn.
かぞく家族kazoku のnoいさん遺産isan をwoそうぞく相続souzoku しshi たta ばba っかkka りri にni 、,かのじょ彼女kanojo はhaたにん他人tanin がgaそうぞう想像souzou もmo つtsu かka なna いi よyo うu なnaざいあくかん罪悪感zaiakukan にniなや悩naya まma さsa れre るru よyo うu にni なna ったtta
Kể từ khi thừa kế di sản của gia đình, cô ấy đã phải chịu đựng cảm giác tội lỗi mà người khác cũng không thể tưởng tượng nổi. .