Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

たて盾tate のnoりょうめん両面ryoumen をwoみ見mi よyo 。.
Nhìn trên cả hai mặt của tấm chắn.
むじゅん矛盾mujun のnoおお多oo いiよ世yo のnoなか中naka だda
thế giới này có đầy sự mâu thuẫn .
むじゅん矛盾mujun すsu るruほうこく報告houkoku をwoう受u けke てte 、, そso のnoやくいん役員yakuin はhaじぶん自分jibun のnoたちば立場tachiba をwoかんが考kanga えeなお直nao しshi たta 。.
Các báo cáo mâu thuẫn đã khiến giám đốc phải xem xét lại vị trí của mình.
かれ彼kare はhaむじゅん矛盾mujun しshi てte いi るru 。.
Anh ấy không kiên định với chính mình.
かれ彼kare はhaむじゅん矛盾mujun をwoあらわ露arawa にni しshi たta 。.
Anh ấy đã làm lộ rõ sự mâu thuẫn.
ほうてきうし法的後houtekiushi ろroたて盾tate
Sự ủng hộ có tính luật pháp
 〜~ のnoうし後ushi ろroたて盾tate をwoえ得e るru
Dành được sự ủng hộ của
 〜~ のnoうし後ushi ろroたて盾tate をwoもと求moto めme るru
tìm kiếm sự ủng hộ của ~
 そso れre はhaむじゅん矛盾mujun だda らra けke だda 。.
Đó là một mớ mâu thuẫn.
しゃかい社会shakai のnoむじゅん矛盾mujun をwoするど鋭surudo くkuふうし諷刺fuushi すsu るru 。.
Châm biếm một cách sắc sảo những mâu thuẫn của xã hội.
つき月tsuki にniぎん銀gin のnoたて盾tate がgaみ見mi えe れre ばba 、,はたけ畑hatake のnoか刈ka りriと取to りri をwo たta めme らra うu こko とto はha なna いi がga 、, かka さsa がga かka かka ったttaつき月tsuki がgaのぼ昇nobo れre ばba 、, すsu ぐgu にniみずびた水浸mizubita しshi のnoじめん地面jimen をwoある歩aru くku こko とto にni なna るru だda ろro うu 。.
Nếu trăng giống như cái khiên bạc thì không cần lo nhiều về đồng ruộng, nhưng nếu trăng giống như cái ô thì cần dẫn nước vào ruộng nhanh. (=Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.) .
かれ彼kare はhaしょうげん証言shougen がgaむじゅん矛盾mujun しshi なna いi よyo うu にni 、, ばba つtsu をwoあ合a わwa せse たta 。.
Anh ấy đã điều chỉnh câu chuyện của mình để không bị mâu thuẫn.
み実mi とtoりそう理想risou とto はhaむじゅん矛盾mujun すsu るru
thực tế và lý tưởng trái ngược nhau .
 〜~ のnoきょうりょく強力kyouryoku なnaうし後ushi ろroたて盾tate なna しshi でde はha
nếu không có sự ủng hộ mạnh mẽ từ~
こっかいぎいん国会議員kokkaigiin のnoうし後ushi ろroたて盾tate がga あa るru
Có người đỡ đầu là đại biểu quốc hội
かれ彼kare のno 話  はhaなしはぜんごむじゅん前後矛盾nashihazengomujun しshi てte いi るru 。.
Câu chuyện của anh ta có mâu thuẫn trước sau.
けっか結果kekka はhaりろん理論riron にniむじゅん矛盾mujun しshi なna いi だda ろro うu 。.
Kết quả sẽ không mâu thuẫn với lý thuyết.
こい恋koi とto はhaきょだい巨大kyodai なnaむじゅん矛盾mujun でde あa りri まma すsu 。. そso れre なna くku しshi てte はhaい生i きki らra れre ずzu 、, しshi かka もmo そso れre にni よyo ってtteきず傷kizu つtsu くku 。.
Tình yêu là một mâu thuẫn lớn. Bạn không thể sống thiếu nó nhưng đồng thờibạn sẽ bị tổn thương bởi nó.
かれ彼kare のnoげんどう言動gendou はhaつね常tsune にniむじゅん矛盾mujun しshi てte いi たta 。.
Hành động của anh ta luôn luôn mâu thuẫn với lời nói của anh ta.
かれ彼kare のnoはなし話hanashi にni はhaちょうちゃくむじゅん撞着矛盾chouchakumujun がgaおお多oo くku 、, どdo ちchi らra がgaほんとう本当hontou なna のno かkaわ分wa かka りri まma せse んn 。.
Câu chuyện của anh ấy có nhiều sự tự mâu thuẫn, tôi không biết cái nào là thật.