Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

眇

mắt lác; mắt lé; vô cùng nhỏ; li ti; nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể

Gợi ý

Xem thêm

眇眇

nhỏ nhặt; không đáng kể

眇眇たる

bao la

眇める

nheo mắt

眇たる

rất nhỏ và không đáng kể. hoặc bạn có thể nhìn thấy nó ở xa

矯めつ眇めつ

nhìn chăm chú; nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng; nghiên cứu cẩn thận; ngắm nghía

Chi tiết từ

眇

「すがめ びょう」
danh từ
mắt lác; mắt lé
vô cùng nhỏ; li ti; nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoひだりめ左目hidarime はhaすがめ眇sugame でde 、,しせん視線shisen がga どdo こko をwoむ向mu いi てte いi るru のno かkaわ分wa かka らra なna かka ったtta 。.
Mắt trái anh ta bị lé, nên không rõ ánh nhìn đang hướng về đâu.
びょうびょう眇眇byoubyou たta るruもんだい問題mondai でdeじかん時間jikan をwoむだ無駄muda にni すsu るru べbe きki でde はha なna いi 。.
Không nên lãng phí thời gian vào những vấn đề nhỏ nhặt.