Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

真

thực sự; chân lý; thật; thực; đúng; xác thực; điều tốt; điều phải; thật; đúng; đúng; thuần tuý; thật thà; thuần chủng; sự đúng; sự chính xác; yêu quý; yêu dấu; quý báu; dùng trước danh từ chỉ người để thể hiện tình cảm sâu sắc hoặc sự nuôi dạy cẩn thận; thực sự; chân chính; thuần khiết; dùng để nhấn mạnh tính xác thực hoặc sự thuần khiết của danh từ theo sau

Gợi ý

Xem thêm

真円真珠

có văn hóa mò ngọc trai

真ん真ん中

chính giữa

真の

thật; thực tế; xác thực; hoàn toàn

真円

vòng tròn

真数

đối số của logarit

Chi tiết từ

真

「まな ま まこと しん」
tính từ đuôi na, danh từ, tính từ đuôi no
thực sự
chân lý
thật, thực, đúng, xác thực
điều tốt; điều phải
thực sự
chân lý
Mazii Dict
Ví dụ:
しん真shin のnoとも友tomo でde あa ったtta らra 、,わたし私watashi をwoたす助tasu けke てte くku れre たta だda ろro うu 。.
Một người bạn thực sự sẽ giúp tôi.
しん真shin のno やya みmi
Đen như mực
しん真shin のnoゆうじん友人yuujin なna らraきみ君kimi にniちゅうこく忠告chuukoku すsu るru だda ろro うu 。.
Một người bạn thực sự sẽ khuyên bạn.
しんり真理shinri はhaたげん多言tagen をwoよう要you せse ずzu 。.
Sự thật không cần nhiều lời.
しんじつ真実shinjitsu をwo いi うu べbe きki だda 。.
Bạn nên nói sự thật.
しんじつ真実shinjitsu はha いi つtsu もmo ひhi とto つtsu !!
Chỉ có một sự thật!
なつ夏natsu のnoまじ真風maji がgaここち心地kokochi よyo くkuふ吹fu きkiぬ抜nu けke 、,すず涼suzu しshi さsa をwo もmo たta らra しshi てte くku れre るru 。.
Gió mát dễ chịu của mùa hè thổi qua, mang lại cảm giác mát mẻ.
まにんげん真人間maningen
Một con người trung thực.
あたま頭atama のnoまうえ真上maue にni
Đúng ngay trên đầu ai đó.
かれ彼kare らra はhaまよなか真夜中mayonaka をwoす過su ぎgi るru まma でdeかた語kata りriつづ続tsuzu けke たta 。.
Họ nói chuyện và nói chuyện cho đến sau nửa đêm.
 こko んn なnaまよなか真夜中mayonaka にniいったいぜんたいかのじょ一体全体彼女ittaizentaikanojo はha どdo こko へheい行i くku つtsu もmo りri だda とtoおも思omo いi まma すsu かka 。.
Bạn nghĩ cô ấy sẽ đi đâu trong đêm khuya khoắt?
まみなみ真南maminami にniい行i くku
Đi đúng hướng Nam.
かれ彼kare はhaまなむすめ真娘manamusume をwo とto てte もmoかわい可愛kawai がga ってtte いi るru 。.
Anh ấy rất mực yêu thương cô con gái quý báu của mình.
 こko のnoまち町machi のnoきこう気候kikou はhaひじょう非常hijou にniおんわ温和onwa でde 、,まなつ真夏manatsu でde もmoかんだんけい寒暖計kandankei がga 33 00ど度do にni あa がga るru こko とto はha めme ったtta にni なna いi 。.
Khí hậu của thị trấn này rất ôn hòa nên nhiệt kế hiếm khi tăng lênba mươi độ, ngay cả vào giữa mùa hè.
あした明日ashita はhaまなつび真夏日manatsubi にni なna りri そso うu だda ってtte 。.
Có vẻ như ngày mai sẽ là một ngày hè rất nóng.
けいさつ警察keisatsu にni よyo れre ばba 、,まなつ真夏manatsu のno うu だda るru よyo うu なnaあつ暑atsu さsa がga そso のnoぼうどう暴動boudou にniひ火hi をwo つtsu けke たta とto いi うu こko とto だda 。.
Cảnh sát đổ lỗi cho những ngày ăn bánh mì kẹp thịt là nguyên nhân gây ra bạo loạn.