Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

真っ青

sự xanh thẫm; sự xanh lè; xanh thẫm; xanh lè; xanh mét

Gợi ý

Xem thêm

せいしゅん 青春切符はずいぶん活用させてもらったわ。

tuổi xuân; xuân xanh

真青

xanh đậm; nhợt nhạt; tái nhợt

青写真

ảnh được hiện ảnh bằng một loại muối cảm quang; bản thiết kế; kế hoạch đang trong giai đoạn dự định

青青

xanh lá cây; xanh tươi; tươi tốt xum xuê

真っ赤

đỏ thẫm; đỏ bừng; sự đỏ thẫm; sự đỏ bừng

Chi tiết từ

真っ青

「まっさお」
tính từ đuôi na, danh từ
sự xanh thẫm; sự xanh lè
xanh thẫm; xanh lè; xanh mét
Mazii Dict
Ví dụ:
 おoそら空sora をwoみ見mi てte ごgo らra んn !!ま真ma っ さお青sao よyo !!
hãy nhin bầu trời kìa. Xanh quá!
くちびる唇kuchibiru がgaそうはく蒼白souhaku [[ま真ma っ さお青sao ]] にni なna ってtte いi るru 。.
môi tôi đang chuyển sang màu xanh rồi.
ま真ma っ さお青sao なnaそら空sora だda 。.
bầu trời xanh thẫm.
 どdo うu しshi たta のno 。.かお顔kao がgaま真ma っ さお青sao だda よyo
có chuyện gì vậy? Mặt bạn trông xanh mét. .