Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

真冬

giữa mùa đông

Gợi ý

Xem thêm

真冬日

ngày mà nhiệt độ không thể đạt đến 0 độ c

冬

đông; mùa đông

冬月

tháng mùa đông

上冬

đầu đông; tháng mười âm lịch

来冬

mùa đông tới

Chi tiết từ

真冬

「まふゆ」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
giữa mùa đông
Mazii Dict
Ví dụ:
まふゆ真冬mafuyu にni なna りri まma しshi たta ねne 。.
Đã đến giữa đông rồi.
 こko のnoなつ夏natsu はha 、,ぼく僕boku のno アa イi スsu クku リri ー- ムmuてん店ten はha すsu ごgo くku はha やya ってtte たta けke どdo 、,まふゆ真冬mafuyu のnoいま今ima はhaあおいきといき青息吐息aoikitoiki だda よyo
mùa hè trước cửa hàng kem của tôi bán rất chạy nhưng bây giờ giữa mùa đông nên rất ế ẩm .