Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

着手

sự bắt tay vào công việc; nước đi ; cách đặt quân cờ

Gợi ý

Xem thêm

着手金

chi phí vật giữ

未着手

còn chưa bắt đầu

着手する

hưng

瞞着手段

thủ đoạn; mưu mẹo; lừa bịp

手術着

quần áo phẫu thuật; đồ bảo hộ phẫu thuật

Chi tiết từ

着手

「きて ちゃくしゅ」
danh từ, động từ suru
sự bắt tay vào công việc
nước đi (trong cờ vây hoặc cờ tướng); cách đặt quân cờ
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso れre をwoかいけつ解決kaiketsu でde きki るruほうほう方法houhou はha あa るru のno だda がga 、, そso れre がgaちゃくしゅ着手chakushu さsa れre るru こko とto はhaけっ決ke しshi てte なna いi 。.
Có phương pháp để giải quyết vấn đề nhưng quyết không bắt tay vào làm việc đó.
あたら新atara しshi いiじぎょう事業jigyou をwoちゃくしゅ着手chakushu すsu るru
Bắt tay vào một công việc mới
せいぞうぎょう製造業seizougyou のnoそんしつ損失sonshitsu にniはど歯止hado めme をwo かka けke るru たta めme のnoけいかく計画keikaku にniちゃくしゅ着手chakushu すsu るru
Bắt tay vào kế hoạch khống chế thiệt hại của nhà máy