Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

さんどうじょうたい散瞳状態sandoujoutai がgaつづ続tsuzu くku とto 、,つよ強tsuyo いiひかり光hikari がgaめ目me にniふたん負担futan をwo かka けke るru こko とto がga あa りri まma すsu 。.
Nếu tình trạng giãn đồng tử kéo dài, ánh sáng mạnh có thể gây căng thẳng cho mắt.
わたし私watashi はhaひとみ瞳hitomi がgaす好su きki だda 。.
Tôi yêu Hitomi.
 そso のnoひとみ瞳hitomi かka らraいちつぶ一粒ichitsubu のnoなみだ涙namida がga 、,なが流naga れreお落o ちchi たta 。.
Một giọt nước mắt chảy xuống từ mắt đó.
か彼女ka のnoじょのひとみ瞳jonohitomi はhaあお青ao いi 。.
Mắt cô ấy màu xanh.
か彼女ka のnoじょのひとみ瞳jonohitomi はhaこんじゅ紺珠konju のno よyo うu にniうつく美utsuku しshi くkuかがや輝kagaya いi てte いi たta 。.
Đôi mắt cô ấy lấp lánh đẹp đẽ như viên ngọc màu xanh đậm.
こいびと恋人koibito のnoひとみ瞳hitomi にniめさ眼差mesa しshi たta びbi にniうれ嬉ure しshi いi もmo のno がga あa るru
Mỗi khi nhìn vào mắt người yêu, tôi cảm thấy hạnh phúc.
 あa なna たta のnoひとみ瞳hitomi にni 、,す吸su いiこ込ko まma れre そso うu !!
Tôi cảm thấy như tôi đang bị thu hút vào đôi mắt của bạn.
かんじゃ患者kanja のnoしゅくどうじょうたい縮瞳状態shukudoujoutai をwoかくにん確認kakunin すsu るru たta めme にni 、, 眼科医  がgaんかいがけんさ検査nkaigakensa をwoおこな行okona いi まma しshi たta 。.
Bác sĩ nhãn khoa đã tiến hành kiểm tra để xác định trạng thái co đồng tử của bệnh nhân.
かれ彼kare のnoれいてつ冷徹reitetsu なnaひとみ瞳hitomi にni はha 、,まった全matta くkuひとげ人気hitoge がgaかん感kan じji らra れre なna いi 。.
Trong ánh mắt lạnh lùng của anh ta, hoàn toàn không cảm thấy được chút tính người nào.
さんぱくがん三白眼sanpakugan とto はha 、,ひとみ瞳hitomi のnoうえ上ue かkaした下shita にniしろめ白目shirome がgaろしゅつ露出roshutsu しshi てte しshi まma うuじょうたい状態joutai をwoさ指sa しshi まma すsu 。.
Tam bạch nhãn chỉ trạng thái mà phần lòng trắng lộ ra phía trên hoặc dưới con ngươi.
 メme アa リri ー- のnoちゃいろ茶色chairo のnoひとみ瞳hitomi はhaうつく美utsuku しshi いi 。.
Mary có đôi mắt nâu tuyệt đẹp.
つよ強tsuyo いiひかり光hikari をwoあ当a てte るru とto 、,どうこうしゅくしょう瞳孔縮小doukoushukushou がgaお起o こko るru 。.
Khi chiếu ánh sáng mạnh vào mắt, hiện tượng co đồng tử xảy ra.
そうがんきょう双眼鏡sougankyou にniたい対tai しshi てteしゃしゅつひとみ射出瞳shashutsuhitomi のnoちょっけい直径chokkei をwoもと求moto めme るru
tìm đường kính thị trường đối với ống nhòm .
か彼女ka のnoじょのこ濃jonoko いi ブbu ルru ー- のnoひとみ瞳hitomi がga とto てte もmoいんしょうてき印象的inshouteki だda ったtta 。.
Đôi mắt của cô ấy, một màu xanh thẳm, khá ấn tượng.
いちま市松ichima はhaしろ白shiro いiはだ肌hada とtoくろ黒kuro いiひとみ瞳hitomi がgaとくちょうてき特徴的tokuchouteki でde 、,どくとく独特dokutoku のnoうつく美utsuku しshi さsa がga あa るru 。.
Búp bê Ichimatsu đặc trưng với làn da trắng và đôi mắt đen, mang vẻ đẹp rất riêng.