Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

矢

mũi tên

Gợi ý

Xem thêm

矢偏

bộ thủ 矢 tri nằm bên trái các chữ triđoảnkiểu

矢線

đường mũi tên

矢師

thợ rèn

矢石

viên đá nhọn; viên đá dùng làm đầu mũi tên

矢状

dọc giữa

Chi tiết từ

矢

「さ や」
danh từ
mũi tên.
mũi tên.
Mazii Dict
Ví dụ:
や矢ya がgaあつ厚atsu いiいた板ita をwoかんつう貫通kantsuu しshi たta 。.
Mũi tên xuyên qua tấm ván dày.
や矢ya はhaまと的mato かka らra ひhi どdo くkuはず外hazu れre たta 。.
Mũi tên rơi rộng khỏi vạch.