Cá tuyết. Một giống cá sinh ở đáy bể xứ lạnh, thịt trắng như tuyết, nên gọi là tuyết ngư [鱈魚]. Trong bộ gan nó có dầu là một thứ rất bổ, ta gọi là dầu cá, ngư can du [魚肝油].
Ví dụ:
鱈 [ にしん]
cá tuyết
矢鱈に [ やたらに]
hiếm khi
出鱈目 [ でたらめ]
cái linh tinh; cái tạp nhạp; sự bừa bãi; sự lung tung