Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鱈

TUYẾT

矢

THỈ

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

鱈

Hán Việt:

TUYẾT

Kun:

たら

On:

セツ

Số nét:

22

Nghĩa:

Cá tuyết. Một giống cá sinh ở đáy bể xứ lạnh, thịt trắng như tuyết, nên gọi là tuyết ngư [鱈魚]. Trong bộ gan nó có dầu là một thứ rất bổ, ta gọi là dầu cá, ngư can du [魚肝油].
Ví dụ:

鱈 [ にしん]

cá tuyết

矢鱈に [ やたらに]

hiếm khi

出鱈目 [ でたらめ]

cái linh tinh; cái tạp nhạp; sự bừa bãi; sự lung tung

滅多矢鱈 [めったやたら]

không lo lắng