Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

知人

người quen; người quen biết; quen mặt

Gợi ý

Xem thêm

人知

sự hiểu biết của con người; kiến thức

差し出し人 さしだしにん

người gửi

知り人

người quen

知識人

là người có kiến ​​thức và học vấn cao

知る人ぞ知る

nhanh chóng nổi tiếng

Chi tiết từ

知人

「ちじん」
danh từ
người quen
người quen biết
quen mặt.
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆうめいじん有名人yuumeijin のnoなまえ名前namae をwoじぶん自分jibun のnoちじん知人chijin でde あa るru かka のno よyo うu にniも持mo ちchiだ出da しshi てteじまんばなし自慢話jimanbanashi をwo すsu るru こko とto
Nói một cách hãnh diện khi nhắc tới tên của một người nổi tiếng cứ như thể là người quen của mình vậy.
かれ彼kare にni はhaしごとがら仕事柄shigotogara 、, かka なna りri のnoちじん知人chijin がga いi るru 。.
Anh ấy vì đặc thù công việc nên có khá nhiều bạn.