Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

短銃

súng ngắn

Gợi ý

Xem thêm

短機関銃

làm bằng máy súng

銃

súng

銃の銃身

nòng súng

小銃の銃身

nòng súng

ガス銃

súng hơi; súng bắn hơi cay

Chi tiết từ

短銃

「たんじゅう」
danh từ
súng ngắn
Mazii Dict
Ví dụ:
たんじゅう短銃tanjuu をwoも持mo ったttaおとこ男otoko
Người đàn ông có súng ngắn.
短銃を持った過激右翼の活動家がXXホテルで一人の女性を5時間以上にわたって人質に取ったがその後平穏裏に投降した
Một nhà hoạt động thuộc phe cánh tả có trang bị súng ngắn đã bắt cóc một người phụ nữ tại XX Hotele làm con tin trên 5 giờ đồng hồ trước khi đầu hàng vô điều kiện. .