Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

矯味剤

chất tạo vị; chất điều vị

Gợi ý

Xem thêm

根太ようせっちゃくざい

keo dán dầm

矯正

sự uốn thẳng; chỉnh thẳng; chỉnh

奇矯

kỳ cục; kỳ quặc; lập dị; quái gở; người lập dị; người kỳ cục; sự lập dị

矯風

cải cách những đạo đức

矯飾

sự giả bộ; sự giả vờ

Chi tiết từ

矯味剤

「きょうみざい」
danh từ
chất tạo vị; chất điều vị (dùng cho thuốc để làm bớt vị đắng)
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoきょうみざい矯味剤kyoumizai はha 、,にが苦niga いiくすり薬kusuri のnoあじ味aji をwoやわ和yawa らra げge るru たta めme にniつか使tsuka わwa れre まma すsu 。.
Chất điều vị này được sử dụng để làm giảm vị đắng của thuốc.