Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

石

THẠCH

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

石

Hán Việt:

THẠCH

Kun:

いし

On:

セキ シャク コク

Số nét:

5

Nghĩa:

1. đá; tảng đá; vật làm bằng đá VD: 石器 (đồ đá), 石工 (thợ đá), 石仏 (tượng Phật bằng đá) 2. ví với vật không có giá trị VD: 瓦石 (ngói và đá), 玉石混交 (tốt xấu lẫn lộn) 3. ví với vật cứng như đá VD: 石心 (lòng dạ sắt đá), 金石 (kim loại và đá), 木石 (cây cỏ và đá) 4. <i>koku</i> (a) đơn vị đo dung tích trong hệ <i>shakkanho</i> (hệ đo lường cổ của Nhật Bản); khoảng 180 lít (b) đơn vị đo dung tích của tàu thuyền hoặc gỗ; khoảng 0,28 mét khối 5. viết tắt của tỉnh cổ Iwami VD: 石州 (Sekishu - tỉnh Iwami) 6. thuốc; thuốc có nguồn gốc khoáng vật VD: 薬石 (thuốc thang)
Ví dụ:

石 [ いし]

đá

石 [ こく]

thạch

丸石 [まるいし]

tảng đá mòn

石仏 [ せきぶつ]

tượng phật bằng đá .

石像 [ せきぞう]

tượng đá .

凍石 [ とうせき]

đá Xtêatít (khoáng chất) .

化石 [ かせき]

hóa thạch

石化 [いしか]

sự khoáng hoá

原石 [ げんせき]

quặng thô; quặng