Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

石木

ném đá vào cái cây; đá và cây; sỏi đá và cây cối; vật vô tri vô giác; người vô cảm; người có trái tim sắt đá

Gợi ý

Xem thêm

木石

cây cỏ và đất đá; người vô cảm

らく せき注意

cảnh báo có đá lở

木化石

gỗ hóa thạch

木石漢

người sắt đá hoặc chai sạn

人木石に非ず

con người không phải là gỗ đá; con người có cảm xúc; không vô tri vô giác

Chi tiết từ

石木

「いわき いしき」
danh từ riêng
ném đá vào cái cây
đá và cây; sỏi đá và cây cối
(nghĩa bóng) vật vô tri vô giác; người vô cảm; người có trái tim sắt đá
Mazii Dict
Ví dụ:
ていえん庭園teien はhaいしき石木ishiki をwoはい配hai しshi てteつく造tsuku らra れre てte いi るru 。.
Khu vườn được xây dựng bằng cách sắp xếp đá và cây cối.
かれ彼kare はhaいしき石木ishiki のno ごgo とto くkuかんじょう感情kanjou をwoおもて表omote にniだ出da さsa なna いi 。.
Anh ta không hề biểu lộ cảm xúc, giống như một vật vô tri vô giác vậy.