Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

研修医制度

hệ thống bác sĩ nội trú

Gợi ý

Xem thêm

研修医

bác sĩ nội trú

修道制度

đời sống ở tu viện; chế độ tu

医療制度

hệ thống chăm sóc sức khỏe

医師臨床研修

đào tạo bác sĩ lâm sàng

研修

đào tạo; huấn luyện

Chi tiết từ

研修医制度

「けんしゅういせいど」
danh từ
hệ thống bác sĩ nội trú
Mazii Dict
Ví dụ:
にほん日本nihon のnoけんしゅういせいど研修医制度kenshuuiseido でde はha 、,いがくせい医学生igakusei はhaそつぎょうご卒業後sotsugyougo にniいっていきかん一定期間itteikikan のnoりんしょうけんしゅう臨床研修rinshoukenshuu をwoう受u けke るruひつよう必要hitsuyou がga あa りri まma すsu 。.
Trong hệ thống bác sĩ nội trú của Nhật Bản, sinh viên y khoa phải trải qua một giai đoạn thực tập lâm sàng nhất định sau khi tốt nghiệp.