Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

破綻

sự mất hoàn toàn; đổ vỡ; sụp đổ

Gợi ý

Xem thêm

破綻国家

quốc gia sụp đổ

経済破綻

sự sụp đổ của nền kinh tế

経営破綻

sự thất bại doanh nghiệp

財政破綻

kinh tế sụp đổ

破綻を来す

bị phá sản; bị đổ vỡ

Chi tiết từ

破綻

「はたん」
danh từ, động từ suru
sự mất hoàn toàn (tiếng tăm, danh dự、kinh tế)
Đổ vỡ, sụp đổ
Mazii Dict
Ví dụ:
せいふ政府seifu のnoざいせいせいさく財政政策zaiseiseisaku はhaふきょう不況fukyou もmoてつだ手伝tetsuda ってtteはたん破綻hatan をwo きki たta しshi たta ..
Chính sách tài chính của chính phủ hoàn toàn vô tác dụng bởi nền kinh tế trì trệ.
20 年も続いた結婚が夫の浮気で破綻した.
Cuộc hôn nhân kéo dài 20 năm bị tan vỡ hoàn toàn bởi người chồng ngoại tình.