Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

碇泊

sự thả neo

Gợi ý

Xem thêm

碇綱

cáp nối với mỏ neo

碇置

sự thả neo

碇草

dâm dương hoắc hoa to

泊

việc ở lại; lưu lại qua đêm; đơn vị đếm số đêm lưu trú

宿泊

sự ngủ trọ; sự ở trọ lại

Chi tiết từ

碇泊

「ていはく」
danh từ
Sự thả neo
Mazii Dict
Ví dụ:
ていはくいかり碇泊錨teihakuikari をwoふた二futa つtsuお下o ろro しshi てteていはく碇泊teihaku すsu るru のno がgaあんぜん安全anzen だda とto いi わwa れre てte いi るru 。.いっぽう一方ippou がgaき切ki れre れre ばba 、, もmo うuいっぽう一方ippou がga あa るru かka らra 。.   ..
Người ta cho rằng hạ 2 cái neo thì việc thả neo rất an toàn. Nếu 1cái bị đứt thì còn cái kia .