Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

確かに

chắc chắn

Gợi ý

Xem thêm

お気を確かに

giữ bình tĩnh

明確に

dứt khoát

的確に

đúng lúc; vòa thời điểm

確か

chắc là; hình như là; nếu không nhầm

確かな

đích thật

Chi tiết từ

確かに

「たしかに」
phó từ
chắc chắn
Mazii Dict
Ví dụ:
たし確tashi かka にniかれ彼kare はha ハha ンn サsa ムmu でde なna いi がga 、,ひと人hito がga よyo いi 。.
Anh ấy không đẹp trai, chắc chắn, nhưng anh ấy tốt bụng.
たし確tashi かka にniきみ君kimi のnoせきにん責任sekinin でde はha なna いi 。.
Tôi chắc chắn đó không phải là lỗi của bạn.
たし確tashi かka にniくるま車kuruma はhaべんり便利benri だda がga 、,けっきょくたか結局高kekkyokutaka いi もmo のno にni つtsu くku 。.
Chắc chắn là một chiếc xe hơi rất tiện lợi, nhưng xét cho cùng, nó sẽ chứng tỏ là đắt tiền.