Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

認

NHẬN

確

XÁC

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

認

Hán Việt:

NHẬN

Kun:

みと.める したた.める

On:

ニン

Số nét:

14

Nghĩa:

1. dấu xác nhận; viết tắt của 認め印 (con dấu cá nhân dùng để xác nhận) 2. thừa nhận (a) cho phép; chấp thuận VD: 認可 (cấp phép), 認定 (công nhận) (b) phân biệt; nhìn thấu VD: 認識 (nhận thức), 誤認 (hiểu sai) 3. viết; ghi chép
Ví dụ:

認め [ みとめ]

sự thừa nhận; sự coi trọng .

信認 [しんにん]

nhận

公認 [ こうにん]

sự công nhận; sự thừa nhận chính thức; sự cho phép; sự cấp phép

認可 [ にんか]

phê chuẩn

否認 [ ひにん]

sự phủ nhận .

認否 [ にんぴ]

Sự thừa nhận và không thừa nhận; sự chấp nhận và không chấp nhận .

認定 [ にんてい]

sự thừa nhận; sự chứng nhận

認容 [ にんよう]

Sự chấp thuận; sự ghi nhận .

容認 [ ようにん]

dung nạp .

認める [ みとめる]

coi trọng; công nhận

承認 [ しょうにん]

sự thừa nhận; sự đồng ý

是認 [ ぜにん]

sự tán thành; sự chấp nhận; sự thừa nhận .

検認 [ けんにん]

sự kiểm nhận; kiểm nhận; xác nhận; kiểm chứng

特認 [ とくにん]

Sự thừa nhận đặc biệt; sự chấp nhận đặc biệt