Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

磔柱

cột đóng đinh; cột đóng đinh; giá chữ thập hành hình; thập tự giá hành hình

Gợi ý

Xem thêm

磔

sự đóng đinh

波磔

phủi bụi

磔刑

sự đóng đinh vào thánh giá

磔刑像

hình cây thánh giá

せきちゅーまえ彎症

ưỡn cột sống; tật ưỡn cột sống

Chi tiết từ

磔柱

「たくちゅう はっつけばしら はりつけばしら はりき」
danh từ
cột đóng đinh
cột đóng đinh
cột đóng đinh; giá chữ thập hành hình; thập tự giá hành hình
cột đóng đinh; giá chữ thập hành hình; thập tự giá hành hình
Mazii Dict
Ví dụ:
ざいにん罪人zainin はhaはりつけばしら磔柱haritsukebashira にniしば縛shiba らra れre 、,さら晒sara しshiもの者mono にni さsa れre たta 。.
Kẻ phạm tội bị trói vào cột đóng đinh và đem ra làm gương cho thiên hạ.
ざいにん罪人zainin をwoたくちゅう磔柱takuchuu にniしば縛shiba りriつ付tsu けke るru 。.
Buộc tội nhân vào cột đóng đinh.
ざいにん罪人zainin はhaはりき磔柱hariki にniしば縛shiba りriつ付tsu けke らra れre たta 。.
Tội nhân đã bị trói vào cột đóng đinh.