Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

磨

MA, MÁ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

磨

Hán Việt:

MA, MÁ

Kun:

みが.く す.る

On:

マ

Số nét:

16

Nghĩa:

1. mài mòn; mòn đi VD: 磨滅 (mòn mất) 2. mài giũa; đánh bóng VD: 研磨 (đánh bóng) 3. nỗ lực; cố gắng VD: 琢磨 (trau dồi), 練磨 (rèn luyện) 4. dùng để phiên âm tiếng Phạn VD: 達磨 (Đạt Ma)
Ví dụ:

磨き [みがき]

Polish Ba lan

磨く [ みがく]

đánh bóng; làm sáng bóng; mài bóng; mài

磨ぐ [とぐ]

mài

不磨 [ふま]

sự lâu dài

磨れる [すれる]

sự cọ xát

磨損 [まそん]

Khấu hao.+ Xem DEPRECIATION.

歯磨 [はみがき]

bột đánh răng

消磨 [しょうま]

sự làm trầy ; sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da

減磨 [ げんま]

sự giảm ma sát; sự chống ma sát; giảm ma sát; chống ma sát .

磨滅 [まめつ]

sự làm xấu đi

琢磨 [たくま]

sự cày cấy

磨石 [ とぎいし]

đá mài .

研磨 [ けんま]

sự mài; giũa cho bóng lên; đánh bóng