Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

社用族

người lạm dụng công quỹ

Gợi ý

Xem thêm

社用

doanh nghiệp công ty

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

同族会社

công ty gia đình; họ

未払費用 みはらいひよう

.+ thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán

社用車

ô tô công ty

Chi tiết từ

社用族

「しゃようぞく」
danh từ
người lạm dụng công quỹ (những người lãng phí tiền công ty cho ăn uống, giải trí dưới danh nghĩa là công việc)
Mazii Dict
Ví dụ:
きゃく客kyaku はhaしゃようぞく社用族shayouzoku らra しshi いi 、,ふたり二人futari のnoちゅうねん中年chuunen のnoしんし紳士shinshi だda ったtta 。.
Khách hàng trông có vẻ giống mấy người lạm dụng công quỹ, là hai quý ông trung niên.