Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

説

THUYẾT, DUYỆT, THUẾ

社

XÃ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

説

Hán Việt:

THUYẾT, DUYỆT, THUẾ

Kun:

と.く

On:

セツ ゼイ

Số nét:

14

Nghĩa:

1. (セツ) giải thích; trình bày VD: 説明 (giải thích), 演説 (diễn thuyết) 2. (セツ) chuyện; lời đồn VD: 小説 (tiểu thuyết), 風説 (tin đồn) 3. (セツ) giả thuyết; ý kiến; quan điểm VD: 新説 (giả thuyết mới), 学説 (học thuyết) 4. (ゼイ) thuyết phục, vận động VD: 遊説 (vận động tranh cử) 5. (エツ) vui mừng VD: 説楽 (vui sướng)
Ví dụ:

説 [ せつ]

thuyết

説く [ とく]

giải thích; biện hộ; bào chữa

一説 [いっせつ]

đoạn thơ

仏説 [ ぶっせつ]

phật thuyết .

仮説 [ かせつ]

sự phỏng đoán; giả thuyết

説伏 [せっぷく]

sự làm cho tin

伝説 [ でんせつ]

truyện ký

俗説 [ぞくせつ]

văn học dân gian; truyền thống dân gian

力説 [りきせつ]

sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi

勧説 [すすむせつ]

sự làm cho tin