Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

神兵

thần binh

Gợi ý

Xem thêm

しんけー絨

vùng kết thần kinh

よこ隔神きょー

dây thần kinh hoành

しんけーあつ挫

chèn ép dây thần kinh

兵

lính; chiến tranh; trận chiến; cuộc chiến; giao tranh; quân đội; binh lính; lực lượng vũ trang

神神

những chúa trời

Chi tiết từ

神兵

「しんぺい」
danh từ
thần binh (thuật ngữ chỉ những binh lính được cho là do thần linh sai khiến hoặc được thần linh bảo vệ)
Mazii Dict
Ví dụ:
しんぺい神兵shinpei がgaせんじょう戦場senjou にniあらわ現arawa れre るru とto 、,しょうり勝利shouri のnoきざ兆kiza しshi がgaみ見mi えeはじ始haji めme まma しshi たta 。.
Khi thần binh xuất hiện trên chiến trường, dấu hiệu chiến thắng bắt đầu hiện ra.