Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

神座

nơi cư ngụ của thần linh; nơi đặt đồ vật có linh hồn của thần linh; nơi có thần linh

Gợi ý

Xem thêm

しんけー絨

vùng kết thần kinh

よこ隔神きょー

dây thần kinh hoành

しんけーあつ挫

chèn ép dây thần kinh

座骨神経

dây thần kinh hông

座骨神経痛

đau thần kinh toạ

Chi tiết từ

神座

「しんざ」
danh từ
nơi cư ngụ của thần linh; nơi đặt đồ vật có linh hồn của thần linh; nơi có thần linh
Mazii Dict
Ví dụ:
さんぽう三方sanpou はhaしんざ神座shinza のnoまえ前mae のnoだい台dai のnoうえ上ue にniみっ三mi つtsuなら並nara べbe らra れre 、, そso れre ぞzo れreおみき御神酒omiki やyaそな供sona えeもの物mono がgaなら並nara べbe らra れre てte いi るru 。.
Ba cái khay được sắp xếp trên bàn trước nơi cư ngụ của thần linh, và trên mỗi khay đều có rượu thần và các vật phẩm dâng cúng.