Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

神庫

nơi chứa bảo vật tại các đền thờ thần; kho chứa bảo vật của đền thờ; nơi cất giữ thần khí và đồ tế lễ

Gợi ý

Xem thêm

しんけー絨

vùng kết thần kinh

よこ隔神きょー

dây thần kinh hoành

しんけーあつ挫

chèn ép dây thần kinh

文庫

bảo tàng sách; văn khố; tàng thư

倉庫

kho hàng; kho tư nhân; kho; nhà kho; thương; thương khố; vựa

Chi tiết từ

神庫

「ほくら じんこ」
danh từ
nơi chứa bảo vật tại các đền thờ thần
kho chứa bảo vật của đền thờ; nơi cất giữ thần khí và đồ tế lễ
Mazii Dict
Ví dụ:
じんじゃ神社jinja のnoじんこ神庫jinko にni はha 、,さいし祭祀saishi にniもち用mochi いi るruたいせつ大切taisetsu なnaしんぽう神宝shinpou がgaおさ納osa めme らra れre てte いi るru 。.
Trong kho bảo vật của đền thờ, những bảo vật thần thánh quan trọng dùng cho việc tế lễ được cất giữ.