Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

禄を食む

làm công ăn lương; được vào biên chế

Gợi ý

Xem thêm

俸を食む

nhận một khoản tiền lương

禄

phụ cấp; khen thưởng

食む

ăn; bị hại; chịu tổn hải; nhận lương bổng

家禄

bổng lộc gia tộc

禄高

lương bổng; bổng lộc của võ sĩ samurai

Chi tiết từ

禄を食む

「ろくをはむ」
cụm từ, động từ godan (-mu)
làm công ăn lương; được vào biên chế
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaかいしゃ会社kaisha でdeろく禄roku をwoは食ha んn でde 、,あんてい安定antei しshi たtaせいかつ生活seikatsu をwoおく送oku ってtte いi るru 。.
Anh ấy làm công ăn lương tại một công ty và có một cuộc sống ổn định