Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

福利厚生

phúc lợi y tế

Gợi ý

Xem thêm

福利厚生費

chi phí phúc lợi

従業員福利厚生研究所

viện nghiên cứu lợi ích của người lao động; viện nghiên cứu

利福

phúc lợi; lợi ích và hạnh phúc

福利

phúc lợi

厚利

lợi nhuận lớn

Chi tiết từ

福利厚生

「ふくりこうせい」
danh từ, tính từ đuôi no
phúc lợi y tế
Mazii Dict
Ví dụ:
せいしゃいん正社員seishain にni はhaふくりこうせいせいど福利厚生制度fukurikouseiseido をwoりよう利用riyou でde きki るruしかく資格shikaku をwoふよ付与fuyo しshi なna けke れre ばba なna らra なna いi
Các nhân viên phải có đủ tư cách để tham gia vào chương trình phúc lợi y tế.
しょくじ食事shokuji のnoむしょうきょうよ無償供与mushoukyouyo はha 、,つうじょう通常tsuujou はhaふくりこうせい福利厚生fukurikousei とto しshi てteあつか扱atsuka わwa れre 、,ちんぎん賃金chingin とto はha なna らra なna いi 。.
Một bữa ăn miễn phí là phúc lợi cho các công nhân và không trừ vào lương tháng. .