Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

科学的

khoa học; có hệ thống; chính xác; có kỹ thuật; hoá học

Gợi ý

Xem thêm

非科学的

không khoa học

科学的方法

phương pháp mang tính khoa học

科学的発見

sự hát hiện mang tính khoa học

科学的管理法

quản lý khoa học

科学的方法論

phương pháp luận mang tính khoa học

Chi tiết từ

科学的

「かがくてき」
tính từ đuôi na
khoa học; có hệ thống; chính xác, có kỹ thuật
hoá học
Mazii Dict
Ví dụ:
かがくてきちしき科学的知識kagakutekichishiki のnoぞうか増加zouka とto とto もmo にni 、,にんげん人間ningen のnoあく悪aku をwoおこな行okona うuちから力chikara はha 、,ぜん善zen をwoおこな行okona うuちから力chikara にniひれい比例hirei しshi てteふ増fu えe てte きki たta 。.
Với sự gia tăng của kiến ​​thức khoa học, sức mạnh của con người đối với cái ác được tăng lêntỷ lệ thuận với sức mạnh của anh ta.
かがくてきちしき科学的知識kagakutekichishiki はha 11 66せいきいらいおお世紀以来大seikiiraioo いi にniしんぽ進歩shinpo しshi てte きki たta 。.
Kiến thức khoa học đã phát triển vượt bậc kể từ thế kỷ 16.
かがくてきかんご科学的看護kagakutekikango
hộ lí mang tính khoa học