Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

程度

chừng; mức; mức độ; trình độ; tầm

Gợi ý

Xem thêm

同程度

cùng mức; cùng mức độ; cùng trình độ

程度問題

vấn đề mức độ

程度理解

độ hiểu biết; trình độ

程度副詞

phó từ chỉ mức độ

教育程度

tình trạng giáo dục

Chi tiết từ

程度

「ていど」
chừng
mức
mức độ; trình độ
tầm.
Mazii Dict
Ví dụ:
じしん地震jishin でde どdo のnoていど程度teido のnoひ被害hi がgaいがで出igade たta かka はha まma だdaつた伝tsuta えe らra れre てte いi なna いi 。.
Mức độ thiệt hại của trận động đất vẫn chưa được thông báo.
この問題は中学1年生には程度が高すぎる。
Bài tập này quá khó so với trình độ của học sinh trung học năm thứ nhất.
とかい都会tokai にniす住su めme ばba あa るruていど程度teido のnoそうおん騒音souon はhaがまん我慢gaman すsu るru しshi かka なna いi 。.
Nếu sống ở thành phố thì phải chịu đựng tiếng ồn ở một mức nào đó.