Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

稚拙

kém cỏi; trẻ con; sự kém cỏi; sự trẻ con

Gợi ý

Xem thêm

拙

sự vụng về; không khéo léo; kém cỏi; tôi

稚

em bé; con; trẻ; trẻ trung; non nớt; chưa trưởng thành

拙者

tôi

拙い

vụng về; unskillful; ngu ngốc; không may

拙訳

bản dịch kém; bản dịch của tôi

Chi tiết từ

稚拙

「ちせつ」
tính từ đuôi na, danh từ
kém cỏi; trẻ con
sự kém cỏi; sự trẻ con
Mazii Dict
Ví dụ:
てんさい天才tensai にni しshi てte はha アa イi ンn シュshu タta イi ンn のnoぶんしょう文章bunshou はhaちせつ稚拙chisetsu なna もmo のno だda ったtta 。.
Với một thiên tài thì câu cú của Einstein thật kém cỏi.
ちせつ稚拙chisetsu なnaえ絵e
bức vẽ ở trình độ nghiệp dư/bức tranh ở trình độ yếu kém
あら新ara たta なnaしきん資金shikin がgaとうにゅう投入tounyuu さsa れre たta がga 、, そso のnoけいかく計画keikaku はhaちせつ稚拙chisetsu だda ったtta 。.
có nguồn vốn mới đã được đầu tư vào, nhưng thực sự kế hoạch còn kém cỏi/không khả thi .