Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

穏和

ôn hoà; dễ chịu; hiền lành; hiền hậu; dịu dàng; sự ôn hoà

Gợi ý

Xem thêm

資性穏和

có tính cách nhẹ nhàng; có tính cách ôn hòa

平穏

bình ổn; bình yên; bình tĩnh; yên ả; yên bình; sự bình ổn; sự bình yên; sự bình tĩnh

不穏

không yên; bất ổn; sóng gió; bất ổn

穏健

ôn hoà; không quá khích; điều độ; điềm đạm; điềm tĩnh

穏便

yên ổn; hòa bình; yên tĩnh

Chi tiết từ

穏和

「おんわ」
tính từ đuôi na
ôn hoà; dễ chịu; hiền lành; hiền hậu; dịu dàng
sự ôn hoà
Mazii Dict
Ví dụ:
態度・人柄が, 穏和である
thái độ dịu dàng, tính cách hiền lành
おんわ穏和onwa なnaひょうじょう表情hyoujou
thái độ hiền lành
おんわ穏和onwa なnaふゆ冬fuyu
Mùa đông dễ chịu
かれ彼kare はhaおんわ穏和onwa なnaひと人hito でde 、,おだ穏oda やya かka にniじけん事件jiken をwoかいけつ解決kaiketsu すsu るru
anh ấy là người ôn hoà, nên đã giải quyết sự việc 1 cách êm thấm .