Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

空

KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

空

Hán Việt:

KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG

Kun:

そら あ.く あ.き あ.ける から す.く す.かす むな.しい

On:

クウ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. liên quan đến hàng không VD: 空港 (sân bay), 防空 (phòng không) 2. bầu trời; không khí VD: 空気 (không khí), 虚空 (hư không) 3. trống; rỗng; không có bên trong VD: 空位 (chỗ trống), 空腹 (bụng đói) 4. vô ích; trống rỗng VD: 空虚 (hư vô), 空費 (lãng phí) 5. lỗ; lỗ thủng xuyên qua
Ví dụ:

空 [ から]

sự rỗng không; trống rỗng; trống trải

空 [ そら]

bầu trời .

空き [ あき]

chỗ trống

空く [ あく]

để không; không dùng

空く [ すく]

mở; trống vắng; trống rỗng; vắng vẻ .

空の [ からの]

trống

空ろ [うつろ]

để trống

上空 [ じょうくう]

bầu trời (trên một khu vực nào đó)

空中 [ くうちゅう]

không trung; bầu trời; không gian

中空 [ なかぞら]

trong không trung; treo ngược cành cây (tâm hồn); trên mây trên gió (tâm trí) .

空似 [ そらに]

sự tình cờ giống nhau .

空位 [くうい]

người thay thế

空佐 [そらさ]

người thay thế