Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

突出し

phần thò ra ngoài; phần nhô ra ngoài; món khai vị; kỹ thuật đẩy ra khỏi vòng; lần đầu tiếp khách của một kỹ nữ

Gợi ý

Xem thêm

突き出す

đẩy ra ngoài; phóng ra; chiếu ra

突出

sự chiếu; protrusion

差し出し人 さしだしにん

người gửi

突き出し

sự thò ra; sự nhô ra; sự lồi ra; một món ăn nhỏ được phục vụ tại izakaya mà không cần nhận đặt hàng trước

突出物

u lồi; cục lồi; chỗ sùi

Chi tiết từ

突出し

「つきだし」
danh từ
phần thò ra ngoài; phần nhô ra ngoài
món khai vị (thường được dùng để nhắm với rượu)
kỹ thuật đẩy ra khỏi vòng (một kỹ thuật trong sumo bằng cách dùng lòng bàn tay đẩy vào vai hoặc ngực đối thủ để hất họ ra ngoài vòng)
lần đầu tiếp khách của một kỹ nữ (thời Edo)
Mazii Dict
Ví dụ:
この建物のデザインには、屋根の突出しが特徴的です。
Sự độc đáo của thiết kế ngôi nhà này là phần mái nhà nhô ra ngoài.
ふらっとすし屋に入って酒を注文したら、突出しに生ワカメが出た。
Sau ngẫu hứng ghé vào một quán sushi và gọi rượu, món khai vị là rong biển tươi được mang ra.
彼は突出しを決めて勝ちました。
Anh ấy đã thực hiện kỹ thuật đẩy ra khỏi vòng và giành chiến thắng.
彼女は突出しとして初めてのお客を迎えました。
Cô ấy đã tiếp khách lần đầu tiên với tư cách là một kỹ nữ.