Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

窮屈

chật; kích; cứng nhắc; không linh hoạt; gầy bé; gầy yếu; còi cọc; gò bó; gầy bé; gầy yếu; còi; còi cọc; sự chật chội; sự chật hẹp; sự nhỏ hẹp; sự cứng nhắc; sự không linh hoạt; cứng nhắc; không linh hoạt; gò bó; không thoải mái; khó khăn; nhỏ; hẹp; chật chội; chật

Gợi ý

Xem thêm

窮屈袋

tên gọi khác của hakama

窮地

tình thế tiến thoái lưỡng nan; tình trạng tiến thoái lưỡng nan; tình huống tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; tình trạng khó xử; tình huống khó xử; tình thế khó khăn; tình trạng khó khăn; bước đường cùng; đường cùng; bị dồn vào chân tường; tình thế nan giải; tình trạng nan giải

困窮

sự khốn cùng; túng quẫn

春窮

sự thiếu hụt lương thực mùa xuân

窮状

cảnh khốn cùng; cảnh túng quẫn; cảnh gieo neo

Chi tiết từ

窮屈

「きゅうくつ」
tính từ đuôi na, danh từ
chật; kích
cứng nhắc; không linh hoạt
gầy bé; gầy yếu; còi cọc
gò bó
gầy bé; gầy yếu; còi; còi cọc
sự chật chội; sự chật hẹp; sự nhỏ hẹp
Mazii Dict
Ví dụ:
きもの着物kimono がgaきゅうくつ窮屈kyuukutsu にni なna ったtta
quần áo bị chật rồi
きゅうくつ窮屈kyuukutsu なnaかんが考kanga えeかた方kata
cách suy nghĩ cứng nhắc
きゅうくつみ窮屈身kyuukutsumi
Cơ thể gầy bé (gầy yếu, còi cọc)
 きki つtsu いiふく服fuku をwoき着ki てteきゅうくつ窮屈kyuukutsu にniかん感kan じji るru
Cảm thấy gò bó (hơi kích) khi mặc quần áo chật
すこ少suko しshiきゅうくつ窮屈kyuukutsu にniかん感kan じji るru
Cảm thấy hơi còi
かれ彼kare のnoかんが考kanga えeかた方kata はhaきゅうくつ窮屈kyuukutsu でde すsu
Cách suy nghĩ của anh ấy rất cứng nhắc (không linh hoạt chút nào)
 22 つtsu のnoざせき座席zaseki のnoま間ma かka らraきゅうくつ窮屈kyuukutsu げge にniくび首kubi をwoの伸no ばba すsu
Nghểnh cổ lên một cách khó khăn từ giữa hai chỗ ngồ
せんせい先生sensei とtoいっしょ一緒issho でde はhaきゅうくつ窮屈kyuukutsu でde すsu
Ở cạnh thầy giáo cảm thấy gò bó (không thoải mái)
ぼく僕boku にni はha ちょcho っとttoきゅうくつ窮屈kyuukutsu にniみ見mi えe るru なna
Nó trông có vẻ hơi chật đối với tôi.
ふね船fune のnoきゅうくつ窮屈kyuukutsu なna コko ンn テte ナna ー- のnoなか中naka でde ((ひと人hito )) をwoはっけん発見hakken すsu るru
phát hiện ra người nào đó bên trong công-ten-nơ chật hẹp của con tàu
 こko のno タta ー- トto ルru ネne ックkku のno セse ー- タta ー- はhaきゅうくつ窮屈kyuukutsu だda ((きごこち着心地kigokochi がgaわる悪waru いi ))
Cái áo len chui cổ này nhỏ quá (Cảm giác khi mặc quần áo rất khó chịu)