Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

窮極目的

mục đích cuối cùng; mục đích cao nhất

Gợi ý

Xem thêm

窮極

sự tột cùng; sự cùng cực; sự cực độ

究極目的

mục đích cuối cùng

的極的

mang tính tích cực

マス目 マスめ

chỗ trống

目的的

mang tính mục đích

Chi tiết từ

窮極目的

「きゅうきょくもくてき」
danh từ
mục đích cuối cùng; mục đích cao nhất
Mazii Dict
Ví dụ:
きゅうきょくもくてき窮極目的kyuukyokumokuteki はhaかのじょ彼女kanojo とtoけっこん結婚kekkon すsu るru
Mục đích cuối cùng là được kết hôn với cô ấy.
かれ彼kare のnoきゅうきょくもくてき窮極目的kyuukyokumokuteki はhaふじさん富士山fujisan にniのぼ上nobo るru
Mục đích cao nhất của ông ấy là leo lên được đỉnh núi Phú Sĩ .