Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

窯元

đồ gốm

Gợi ý

Xem thêm

窯

lò; lò nung

窯場

xưởng gốm có lò nung

窯変

sự biến đổi về màu sắc hay hình thái của đồ gốm trong khi nung

官窯

lò gốm sứ của cung đình

穴窯

kiểu lò cổ xưa đào trong vách núi

Chi tiết từ

窯元

「かまもと」
danh từ
đồ gốm
Mazii Dict
Ví dụ:
かまもと窯元kamamoto にni つtsu いi てte はha よyo くkuし知shi らra なna いi
Tôi không biết rõ về đồ gốm
 こko のno タta イi プpu のnoかまもと窯元kamamoto はha 、,おも主omo にni 11 77せいき世紀seiki にniせいさん生産seisan さsa れre てte いi たta
Loại đồ gốm này được sản xuất chủ yếu vào thế kỷ 17
 そso のnoまち町machi はhaうつく美utsuku しshi いiかまもと窯元kamamoto をwoつく作tsuku るru こko とto でdeゆうめい有名yuumei だda ったtta
Thị trấn đó nổi tiếng làm những đồ gốm đẹp .