Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

立女形

diễn viên nữ chính

Gợi ý

Xem thêm

女形

diễn viên nam chuyên đóng vai nữ trong kịch kabuki

立てかける たてかける

dựa vào

立体造形

chế tác ba chiều; tạo hình lập thể

立体図形

hình khối rắn

線形独立

độc lập tuyến tính

Chi tiết từ

立女形

「たておやま」
danh từ
diễn viên nữ chính (trong kịch Kabuki)
Mazii Dict
Ví dụ:
日本中の立女形となる為には、まづ東京においての公認が必要だつたことは、芸の本義に何の関係もないことだが、これは当然通過すべき段階であつた。
Để trở thành diễn viên nữ nổi tiếng trên toàn Nhật Bản, việc đầu tiên cần có là sự công nhận ở Tokyo, trước hết phải được công nhận tại Tokyo, điều này tuy không liên quan gì đến bản chất của nghệ thuật, nhưng lại là một giai đoạn tất yếu phải trải qua.