Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

竜の口

vòi phun nước hình miệng rồng; vòi nước hình đầu rồng; miệng rồng phun nước bằng đồng hoặc sắt thường thấy ở các bể nước thanh tẩy tại đền thờ; miệng máng xối; phần đầu ra của máng xối để thoát nước; tatsunokuchi ; nơi từng là pháp trường thời kamakura và là nơi diễn ra cuộc đàn áp nichiren tại tatsunokuchi; khu vực gần wadakuramon ở marunouchi; chiyoda; tokyo ; nơi nước hào từng chảy vào dosan-bori

Gợi ý

Xem thêm

くちばかり 口ばかり くちばっかり

chỉ nói suông<br>

穿口ふたるい

lớp hyperotreti

竜の年

năm con rồng

竜の髭

râu rồng

竜

rồng

Chi tiết từ

竜の口

「たつのくち りゅうのくち」
danh từ
vòi phun nước hình miệng rồng (thường thấy ở bồn rửa tay ở các đền, chùa)
vòi nước hình đầu rồng; miệng rồng phun nước bằng đồng hoặc sắt thường thấy ở các bể nước thanh tẩy tại đền thờ
miệng máng xối; phần đầu ra của máng xối để thoát nước
Tatsunokuchi (địa danh tại Katase, thành phố Fujisawa, tỉnh Kanagawa); nơi từng là pháp trường thời Kamakura và là nơi diễn ra cuộc đàn áp Nichiren tại Tatsunokuchi
khu vực gần Wadakuramon ở Marunouchi, Chiyoda, Tokyo (địa danh cổ); nơi nước hào từng chảy vào Dosan-bori
Mazii Dict
Ví dụ:
じんじゃ神社jinja のnoちょうずや手水舎chouzuya にni あa るruりゅう竜ryuu のnoくち口kuchi かka らraみず水mizu がgaで出de るru 。.
Nước chảy ra từ vòi hình đầu rồng tại bể nước thanh tẩy của đền thờ.
あまどい雨樋amadoi のnoりゅう竜ryuu のnoくち口kuchi かka らraあまみず雨水amamizu がgaいきお勢ikio いi よyo くkuなが流naga れreお落o ちchi るru 。.
Nước mưa chảy mạnh xuống từ miệng máng xối của ống thoát nước.
かまくらじだい鎌倉時代kamakurajidai のnoけいじょう刑場keijou でde あa ったttaりゅう竜ryuu のnoくち口kuchi でdeにちれん日蓮nichiren がgaほうなん法難hounan にniあ遭a ったtta 。.
Nichiren đã gặp nạn tại Tatsunokuchi, nơi từng là pháp trường vào thời Kamakura.
えどじだい江戸時代edojidai のnoりゅう竜ryuu のnoくち口kuchi はha 、, おoほり堀hori のnoみず水mizu がgaどうさんぼり道三堀dousanbori へheなが流naga れreこ込ko むmuばしょ場所basho だda ったtta 。.
Tatsunokuchi thời Edo là nơi nước từ hào chảy vào kênh Dosan-bori.