Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

竜馬

mã rồng; tuấn mã

Gợi ý

Xem thêm

竜

rồng

竜車

xe của vua

地竜

địa long

白竜

white dragon

火竜

rồng lửa

Chi tiết từ

竜馬

「りゅうめ りょうま」
danh từ
Mã rồng (quân cờ)
tuấn mã
tuấn mã
Mazii Dict
Ví dụ:
りゅうめ竜馬ryuume をwo うu まma くkuつか使tsuka えe ばbaしあい試合shiai のnoなが流naga れre をwoか変ka えe らra れre るru 。.
Nếu sử dụng quân mã rồng khéo léo, bạn có thể xoay chuyển cục diện trận đấu.
りゅうめ竜馬ryuume はhaせんじょう戦場senjou でdeかつやく活躍katsuyaku すsu るruめいば名馬meiba だda ったtta 。.
Tuấn mã là một con chiến mã nổi danh trên chiến trường.