Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

きょうぎ競技kyougi ・/きょうそう競走kyousou にniくわ加kuwa わwa ってtte
Tham gia vào cuộc thi đấu và chạy đua
きょうぎ競技kyougi ((かい会kai )) にni エe ンn トto リri ー- すsu るru
bắt đầu trận đấu
きょうぎしゃ競技者kyougisha のnoかんてん観点kanten かka らra
Từ quan điểm của người thi đấu
きょうぎちゅう競技中kyougichuu にniいはん違反ihan をwoおか犯oka しshi たtaせんしゅ選手senshu はha 、,きょうぎ競技kyougi ルru ー- ルru にniそく則soku しshi てteげんてん減点genten さsa れre まma すsu 。.
Cầu thủ nào phạm luật trong trận đấu sẽ bị trừ điểm theo luật thi đấu.
きょうぎ競技kyougi のnoしょうしゃ勝者shousha のno かka ぶbu るruかかん花冠kakan
vòng hoa dành cho người chiến thắng .
きょうぎ競技kyougi はhaよてい予定yotei どdo おo りri にniしんこう進行shinkou しshi たta 。.
Cuộc họp thể thao diễn ra như đã định.
きょうぎじょう競技場kyougijou にni はha どdo うu やya ってtte いi ったtta のno ??
Bạn đến sân vận động bằng cách nào?
きょうぎしゃ競技者kyougisha たta ちchi はhaぎじゅつ技術gijutsu のno ギャgya ップppu レre ー- スsu にniさんか参加sanka しshi てte おo りri 、,さいしん最新saishin のnoききょ機器kikyo をwoつか使tsuka ってtteきそ競kiso いiあ合a ってtte いi まma すsu 。.
Các vận động viên tham gia vào cuộc đua chênh lệch công nghệ và cạnh tranh với nhau bằng những thiết bị mới nhất.
きょうぎしゃ競技者kyougisha はhaきはく気迫kihaku とtoじしん自信jishin にniみ満mi ちchi てte いi るru 。.
Các vận động viên đầy tinh thần và tự tin.
きょうぎしゃ競技者kyougisha がgaやくぶつ薬物yakubutsu をwoらんよう乱用ran'you しshi てte いi るru とtoこうひょう公表kouhyou すsu るru
công bố việc vận động viên đang lạm dụng thuốc
きょうぎじょう競技場kyougijou にni はha 11 00まんにんいじょう万人以上mannin'ijou のno サsa ッカkka ー-かんせんしゃ観戦者kansensha がga いi たta
Có hơn 100, 000 khán giả đến sân vận động để theo dõi trận đấu bóng đá
きょうぎじょう競技場kyougijou へheい行i くku のno にni どdo れre くku らra いiじかん時間jikan がga かka かka りri まma すsu かka 。.
Mất bao lâu để đến sân vận động?
 ((きょうぎ競技kyougi ・/しあい試合shiai )) にni おo いi てteきむ金kimu (( メme ダda ルru )) をwoかくとく獲得kakutoku すsu るru
nhận được huy chương vàng trong (thi đấu, trận đấu) .
ふくごうきょうぎ複合競技fukugoukyougi
kỹ thuật phức tạp
ばじゅつきょうぎ馬術競技bajutsukyougi はhaだんじょこんごう男女混合danjokongou でdeおこな行okona わwa れre るruゆいいつ唯一yuiitsu のno オo リri ンn ピpi ックkkuきょうぎ競技kyougi でde すsu 。.
Cưỡi ngựa là sự kiện Olympic dành cho cả nam và nữ duy nhất.
 そso のnoきょうぎじょう競技場kyougijou はha バba スsu でdeい行i けke るru 。.
Có thể đến sân vận động bằng xe buýt.
 そso のnoきょうぎしゃ競技者kyougisha はhaつか疲tsuka れre がga とto れre たta よyo うu だda ったtta 。.
Các vận động viên dường như không bị mệt mỏi.
ばじゅつきょうぎ馬術競技bajutsukyougi のnoさんかしゃ参加者sankasha はhaゆた豊yuta かka なnaくに国kuni のnoしゅっしん出身shusshin でde あa るru
Những người tham gia cuộc thi đua ngựa đều xuất thân từ những nước giàu có. .
たいそうきょうぎ体操競技taisoukyougi のnoなか中naka でde はha 、,てつぼう鉄棒tetsubou のnoだいしゃりん大車輪daisharin がgaす好su きki でde すsu 。.
Tôi thích xem một vận động viên thể dục thực hiện động tác đu dây khổng lồ trên thanh cao.
 そso のnoきょうぎ競技kyougi でdeかれ彼kare はhaも持mo てte るruのうりょく能力nouryoku のno すsu べbe てte をwoはっき発揮hakki しshi たta 。.
Trong cuộc thi, anh ấy đã thể hiện khả năng của mình.