Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

竿

CAN, CÁN

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

竿

Hán Việt:

CAN, CÁN

Kun:

さお

On:

カン

Số nét:

9

Nghĩa:

Cây tre, cần tre, một cành tre gọi là nhất can [一竿]. Ngày xưa viết bằng thẻ tre nên gọi phong thư là can độc [竿牘], lại dùng làm số đo lường (con sào). Như nhật cao tam can [日高三竿] mặt trời cao đã ba ngọn tre, thủy thâm kỷ can [水深幾竿] nước sâu mấy con sào, v.v.
Một âm là cán. Cái giá mắc áo.
Ví dụ:

竿 [ さお]

cần; trục; cành .

三竿 [さんさお]

sự đi thăm

つり竿 [ つりさお]

cần câu cá .

旗竿 [ はたざお]

Cột cờ .

竿秤 [さおばかり]

cái cân dọc

釣竿 [ つりざお]

cần câu .

釣り竿 [ つりざお]

cần câu