Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

えがお笑顔egao をwoつづ続tsuzu けke てte 。.
Tiếp tục mỉm cười.
えがお笑顔egao がga まma ぶbu しshi いi
khuôn mặt cười rạng rỡ .
えがお笑顔egao はhaことば言葉kotoba のnoかべ壁kabe をwoこ越ko えe るru 。.
Tất cả mọi người đều mỉm cười trong cùng một ngôn ngữ.
かれ彼kare はhaえがお笑顔egao でdeわたし私watashi にniあいさつ挨拶aisatsu しshi たta 。.
Anh ấy chào tôi với một nụ cười.
かれ彼kare はhaえがお笑顔egao でde 「‘ ボbo ンn ジョjo ルru ノno !! 」’ とtoあいさつ挨拶aisatsu しshi てte きki たta 。.
Anh ấy chào tôi với một nụ cười và nói "chào buổi sáng!"
かれ彼kare のnoえ笑顔e がgaおがかのじょ彼女ogakanojo をwoあんしん安心anshin さsa せse たta 。.
Nụ cười của anh khiến cô cảm thấy thoải mái.
こころよ快kokoroyo いiえがお笑顔egao でdeかのじょ彼女kanojo はhaわたし私watashi にniあいさつ挨拶aisatsu しshi たta 。.
Cô ấy chào tôi với một nụ cười dễ chịu.
かれ彼kare はhaえがお笑顔egao のnoかげ陰kage にniじゃあく邪悪jaaku なnaこころ心kokoro をwoかく隠kaku しshi てte いi るru 。.
Anh ta che giấu sự xấu xa của mình dưới một khuôn mặt tươi cười.
 いi つtsu もmoえがお笑顔egao でde ねne 。.
Tiếp tục mỉm cười.
あたた暖atata かka いiえがお笑顔egao でde 、,かれ彼kare をwoむか迎muka えe てte 。.
Hãy chào anh ấy bằng một nụ cười ấm áp.
 キki ムmu のnoえがお笑顔egao はha とto てte もmoよ良yo かka ったtta 。.
Nụ cười của Kim rất ngọt ngào.
かのじょ彼女kanojo はhaえがお笑顔egao でdeあいさつ挨拶aisatsu しshi てte くku れre たta 。.
Cô ấy chào tôi với nụ cười.
か彼女ka のnoじょのえがお笑顔jonoegao はha なna んn てteかわい可愛kawai いi のno !!
Nụ cười của cô ấy thật đáng yêu!
か彼女ka のnoじょのえ笑顔jonoe がgaおがかんしゃ感謝ogakansha のnoきも気持kimo ちchi をwoあらわ表arawa しshi たta 。.
Nụ cười của cô ấy bày tỏ sự cảm ơn.
か彼女ka のnoじょのえがお笑顔jonoegao はha 、, どdo んn なna もmo のno よyo りri もmoうつく美utsuku しshi いi 。.
Nụ cười của cô ấy đẹp hơn bất cứ thứ gì.
か彼女ka のnoじょのえがお笑顔jonoegao にni はhaてんしんりゅうろ天真流露tenshinryuuro のnoみりょく魅力miryoku がga あa るru 。.
Nụ cười của cô ấy có một sức hút chân thật, tự nhiên.
か彼女ka のnoじょのえがお笑顔jonoegao はha ラra ブbu リri ー- でde 、, みmi んn なna をwoしあわ幸shiawa せse にni すsu るru 。.
Nụ cười của cô ấy rất đáng yêu, khiến mọi người cảm thấy hạnh phúc.
か彼女ka のnoじょのえがお笑顔jonoegao なna りri とto もmoみ見mi てte かka らraしゅっぱつ出発shuppatsu しshi たta いi 。.
Ít nhất, sau khi nhìn thấy khuôn mặt tươi cười của cô ấy, tôi muốn rời đi.
か彼女ka のnoじょのえがお笑顔jonoegao にni はha どdo こko かkaさび寂sabi しshi げge なna とto こko ろro がga あa ったtta 。.
Trong nụ cười của cô ấy có vẻ gì đó buồn bã.
あか明aka るru いiえがお笑顔egao でde 22にん人nin はhaひか光hika りriかがや輝kagaya くkuみらい未来mirai をwoあゆ歩ayu みmiはじ始haji めme たta んn だda 。.
Mỉm cười vui vẻ, cả hai bắt đầu bước vào tương lai rực rỡ của mình.