Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

笛座

vị trí của người thổi sáo; chỗ ngồi của nhạc công thổi sáo

Gợi ý

Xem thêm

笛

cái còi; cái sáo; còi; ống sáo; sáo; sáo; tiếng sáo

風笛

kèn túi

犬笛

dog whistle

指笛

sự huýt sao bằng tay

魔笛

sáo ma; bản nhạc the magic flute

Chi tiết từ

笛座

「ふえざ」
danh từ
vị trí của người thổi sáo; chỗ ngồi của nhạc công thổi sáo
Mazii Dict
Ví dụ:
のうぶたい能舞台noubutai でde はhaふえざ笛座fueza がgaぶたい舞台butai のnoひだりがわ左側hidarigawa にniはいち配置haichi さsa れre るru こko とto がgaおお多oo いi 。.
Trong sân khấu Noh, vị trí của người thổi sáo thường được đặt ở phía bên trái của sân khấu.