Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

笞

cái roi; hình phạt đánh bằng roi

Gợi ý

Xem thêm

笞刑

trận đòn

Chi tiết từ

笞

「ち しもと むち」
danh từ
cái roi
hình phạt đánh bằng roi
cái roi
cái roi
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaて手te にniち笞chi をwoも持mo ってtteうま馬uma をwoあやつ操ayatsu ってtte いi たta 。.
Anh ta cầm roi trong tay và điều khiển con ngựa.
こだい古代kodai でde はhaざい罪人zai にniんにたい対nnitai しshi てteち笞chi のnoけい刑kei がgaしっこう執行shikkou さsa れre るru こko とto がga あa ったtta 。.
Trong thời cổ đại, hình phạt đánh bằng roi đôi khi được áp dụng đối với tội nhân.