Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

第一趾

ngón chân cái

Gợi ý

Xem thêm

第二趾

ngón chân thứ 2

第三趾

ngón chân giữa

第四趾

ngón áp út

第五趾

ngón út

第一

đầu tiên; quan trọng; đệ nhất; quan trọng; thứ nhất

Chi tiết từ

第一趾

「だいいちし」
danh từ
ngón chân cái
Mazii Dict
Ví dụ:
だいいちし第一趾daiichishi はha 、,あし足ashi のnoなか中naka でde 最  もmoっともじゅうよう重要ttomojuuyou なnaし指shi でde あa りri 、,ほこう歩行hokou やya バba ラra ンn スsu をwoたも保tamo つtsu のno にniやくだ役立yakuda ちchi まma すsu 。.
Ngón chân cái là ngón quan trọng nhất trên bàn chân, giúp duy trì việc đi lại và giữ thăng bằng.