Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

第二胃

dạ dày thứ 2; dạ tổ ong

Gợi ý

Xem thêm

第一胃

dạ cỏ

第三胃

dạ lá sách

第四胃

dạ múi khế túi ; dạ dày thứ tư

第二

đệ nhị; thứ hai; thứ nhì

第二次

giây.

Chi tiết từ

第二胃

「だいにい」
danh từ
dạ dày thứ 2; dạ tổ ong (ở loài nhai lại)
Mazii Dict
Ví dụ:
うし牛ushi のnoだいにい第二胃dainii はhaた食ta べbeもの物mono をwo さsa らra にniぶんかい分解bunkai すsu るruやくわり役割yakuwari をwoも持mo ってtte いi まma すsu 。.
Dạ dày thứ hai của bò có vai trò phân giải thức ăn thêm nữa.