Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

等価

sự tương đương; cùng với mức đó; tương đương; cùng với mức đó

Gợi ý

Xem thêm

等価語

từ tương đương

等価値

giá trị bằng nhau; giá trị tương đương

等価交換

trao đổi tương đương

等価演算

hàm tương đương; phép toán tương đương

等価素子

phần tử tương đương

Chi tiết từ

等価

「とうか」
tính từ đuôi na, danh từ, tính từ đuôi no
sự tương đương; cùng với mức đó
tương đương; cùng với mức đó
Mazii Dict
Ví dụ:
 AA とto BB がgaとうか等価touka でde あa るru とto はha どdo うu いi うu こko とto かka 。. // どdo のno よyo うu なnaじょうけん条件jouken でde AA とto BB がgaとうか等価touka にni なna るru かka 。.
Cái gì làm cho A và B có cùng giá trị?/ Trong điều kiện nào thì A và B có cùng giá trị?
しつりょう質量shitsuryou とto エe ネne ルru ギgi ー- はhaとうか等価touka でde あa るru
khối lượng tương đồng với năng lượng
 33きょくかん極管kyokukan のnoとうか等価touka 22きょくかん極管kyokukan
diot giống nhau trong đèn ba cực
とうか等価touka なnaしょとくせい諸特性shotokusei をwoも持mo つtsu
có chung những tính chất .